Công cụQuy đổi đơn vị

Quy đổi tấn lạnh sang kW

Quy đổi qua lại giữa tấn lạnh (RT), kW, kcal/h và BTU/h. Trên trang này, 1 RT = 3,517 kW; phần so sánh với tấn lạnh Nhật nằm ở mục bên dưới.

Mở công cụ quy đổi đầy đủ 12 nhóm đơn vị

Tấn lạnh là gì

Tấn lạnh là đơn vị công suất lạnh bắt nguồn từ lượng nhiệt phải lấy đi để biến 1 tấn nước 0 °C thành đá 0 °C trong một ngày (24 giờ). Điểm mấu chốt là "tấn" ở đây không phải khối lượng mà là nhiệt lượng trên mỗi giờ.

Tấn lạnh Mỹ (USRT) lấy 2000 lb (tấn ngắn) và nhiệt nóng chảy của đá 144 Btu/lb: 2000 × 144 ÷ 24 = 12.000 Btu/h = 3,517 kW. Tấn lạnh Nhật (JRT) lấy 1000 kg và 79,68 kcal/kg: 1000 × 79,68 ÷ 24 = 3320 kcal/h = 3,861 kW.

Khác biệt giữa tấn lạnh Mỹ và Nhật

1 JRT ÷ 1 USRT = 3,861 ÷ 3,517 = 1,098 nên tấn lạnh Nhật lớn hơn khoảng 9,8 %. Với chiller 100 RT, đó là 351,7 kW (USRT) so với 386,1 kW (JRT), chênh 34 kW.

Catalog thiết bị theo chuẩn Mỹ (chiller, tủ điều hòa trọn bộ, tháp giải nhiệt) thường dùng USRT. Tài liệu của Nhật và một số giáo trình cũ thường cho 1 RT = 3320 kcal/h. Đừng quy đổi chỉ dựa vào con số: hãy kiểm tra trước xem số liệu xuất phát từ Btu/h hay kcal/h.

Công thức quy đổi

Công suất lạnh kW và công suất điện tiêu thụ kW

kW mà bạn đổi sang tấn lạnh là lượng nhiệt thiết bị lấy đi (công suất lạnh), không phải công suất điện trên hóa đơn. Tỷ số của hai đại lượng là COP = công suất lạnh ÷ công suất điện tiêu thụ; thiết bị 10 RT (35,2 kW) có COP 3,5 tiêu thụ khoảng 10 kW.

"Một mã lực một tấn lạnh" là quy tắc ước lượng cũ cho máy nén, không phải đẳng thức giữa hai đơn vị: 1 HP là 0,746 kW công suất trục, 1 RT là 3,517 kW công suất lạnh.

Bảng quy đổi tấn lạnh (1 đến 100 RT)

kW, kcal/h và Btu/h khi cùng một con số tấn lạnh được hiểu là tấn lạnh Mỹ và là tấn lạnh Nhật. Dùng cùng hệ số với công cụ quy đổi ở trên.

Tấn lạnh (RT)USRT kWUSRT kcal/hUSRT Btu/hJRT kWJRT kcal/hJRT Btu/h
13.5173 02412 0003.8613 32013 175
27.0346 04824 0007.7226 64026 350
310.5519 07236 00011.5839 96039 524
414.06712 09648 00015.44513 28052 699
517.58415 12060 00019.30616 60065 874
621.10118 14472 00023.16719 92079 049
724.61821 16884 00027.02823 24092 224
828.13524 19296 00030.88926 560105 399
931.65227 216108 00034.75029 880118 573
1035.16930 239120 00038.61233 200131 748
1552.75345 359180 00057.91749 800197 622
2070.33760 479240 00077.22366 400263 496
2587.92175 599300 00096.52983 000329 371
30105.50690 718360 000115.83599 600395 245
40140.674120 958480 000154.446132 800526 993
50175.843151 197600 000193.058166 000658 741
60211.011181 437720 000231.670199 200790 489
70246.180211 676840 000270.281232 400922 238
80281.348241 916960 000308.893265 6001 053 986
90316.517272 1551 080 000347.504298 8001 185 734
100351.685302 3951 200 000386.116332 0001 317 482

Bảng quy đổi ngược kW sang tấn lạnh

Các công suất lạnh kW thường gặp trong catalog, đổi sang tấn lạnh và kcal/h.

Công suất lạnh kWUSRT RTJRT RTkcal/hBtu/h
10.2840.2598603 412
2.50.7110.6472 1508 530
3.50.9950.9063 00911 942
51.4221.2954 29917 061
71.9901.8136 01923 885
102.8432.5908 59834 121
143.9813.62612 03847 770
205.6875.18017 19768 243
287.9627.25224 07695 540
359.9529.06530 095119 425
5014.21712.94942 992170 607
7019.90418.12960 189238 850
10028.43525.89985 985341 214
17549.76045.323150 473597 125
35099.52190.646300 9461 194 250
500142.173129.495429 9231 706 071
1 000284.345258.990859 8453 412 142

Nguồn

Câu hỏi thường gặp

Thiết bị 10 RT bằng bao nhiêu kW?

Với tấn lạnh Mỹ, 10 × 3,5169 = 35,17 kW (120.000 Btu/h). Với tấn lạnh Nhật, 10 × 3,8612 = 38,61 kW (33.200 kcal/h). Catalog thiết bị phần lớn dùng tấn lạnh Mỹ.

Đổi công suất kW của máy điều hòa sang tấn lạnh như thế nào?

Chia công suất lạnh theo kW cho 3,5169 để ra tấn lạnh Mỹ: máy điều hòa 7 kW khoảng 2,0 RT và máy điều hòa 28 kW khoảng 8,0 RT. Hãy dùng công suất lạnh, không phải công suất điện tiêu thụ.

Tấn lạnh có giống mã lực (HP) không?

Không. Mã lực là công suất trục (1 HP = 0,746 kW) còn tấn lạnh là công suất lạnh (1 RT = 3,517 kW). Câu nói cũ rằng mỗi mã lực máy nén cho khoảng một tấn lạnh chỉ là quy tắc ước lượng.

Cập nhật lần cuối 2026-10-12.